Sunday, 29/11/2020 - 08:52|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường TH Tây An

CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018 - 2019

 

 

      PHÒNG GD-ĐT TÂY SƠN

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂY AN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

 

Nội dung

Tổng số

Chia ra

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I. Tổng số học sinh

306

70

58

45

68

65

II. Số HS học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

133

43,5%

0

0

 

68

100%

65

100%

III. Số HS chia theo PC và năng lực

 

 

 

 

 

 

  1. Xếp loại năng lực

 

306

70

58

45

68

65

1.1 Tự phục vụ

306

70

58

45

68

65

                        - Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

168

54,9%

42

60%

31

53,4%

23

51,1%

36

52,9%

36

55,4%

                       - Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

137

44,8%

27

38,6%

27

46,6%

22

48,9%

32

47,1%

29

44,6%

  • Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

1.2 Hợp tác

306

70

58

45

68

65

                        - Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

168

54,9%

42

60%

33

56,9%

20

44,4%

36

52,9%

37

56,9%

                       - Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

137

44,8%

27

38,6%

25

43,1%

25

55,6%

32

47,1%

28

43,1%

  • Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

1.3 Giải quyết vấn đề

306

70

58

45

68

65

                        - Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

166

54,3%

42

60%

30

51,7%

22

48,9%

36

52,9%

36

55,4%

                       - Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

139

45,4%

27

38,6%

28

48,3%

23

51,1%

32

47,1%

29

44,6%

  • Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

2. Xếp loại phẩm chất

306

70

58

45

68

65

2.1 Chăm học chăm làm

306

70

58

45

68

65

                        - Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

179

58,5%

42

60%

36

62,1%

23

51,1%

36

52,9%

42

64,6%

                       - Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

126

41,2%

27

38,6%

22

37,9%

22

48,9%

32

47,1%

23

35,4%

  • Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

2.2 Tự tin, trách nhiệm

306

70

58

45

68

65

                        - Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

181

59,2%

42

60%

38

65,5%

23

51,1%

36

52,9%

42

64,6%

                       - Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

124

40,5%

27

38,6%

20

34,5%

22

48,9%

32

47,1%

23

35,4%

  • Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

2.3 Trung thực, kỷ luật

306

70

58

45

68

65

                        - Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

185

60,5%

42

60%

38

65,5%

26

57,8%

36

52,9%

42

64,6%

                       - Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

120

39,2%

27

38,6%

20

34,5%

19

42,2%

32

47,1%

23

35,4%

  • Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

2.4 Đoàn kết, yêu thương

306

70

58

45

68

65

                        - Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

194

63,4%

42

60%

44

75,9%

29

64,4%

36

52,9%

43

66,2%

                       - Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

111

36,3%

27

38,6%

14

24,1%

16

35,6%

32

47,1%

22

33,8%

  • Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

IV. Số HS chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

Toán

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

152

49,7%

36

51,4%

34

58,6%

27

60%

30

44,1%

25

38,5%

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

149

48,7%

31

44,3%

23

39,7%

17

37,8%

38

55,9%

40

61,5%

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

5

1,6%

3

4,3%

1

1,7%

1

2,2%

 

 

Tiếng Việt

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

142

46,4%

38

54,3%

30

51,7%

23

51,1%

27

39,7%

24

36,9%

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

158

51,6%

29

41,4%

26

44,9

21

46,7%

41

60,3%

41

63,1%

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

6

2%

3

4,3%

2

3,4%

1

2,2%

 

 

Khoa học

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

64

20,9%

x

x

x

35

51,5%

29

44,6%

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

69

22,5%

x

x

x

33

48,5%

36

55,4%

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

Lịch sử & Địa lí

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

60

19,6%

x

x

x

23

33,8%

37

56,9%

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

73

23,9%

x

x

x

45

66,2%

28

43,1%

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

72

 

 

22

48,9%

24

35,3%

26

40%

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

106

 

 

23

51,1%

44

64,7%

39

60%

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

Tin học

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

69

 

 

20

44,4%

26

38,2%

23

35,4%

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

107

 

 

25

55,6%

42

61,8%

42

64,6%

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

Đạo đức

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

170

55,6%

40

57,1%

32

55,2%

22

48,9%

39

57,4%

37

56,9%

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

135

44,1%

29

41.5%

26

44,8%

23

51.1%

29

42,6%

28

43,1%

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

Tự nhiên - Xã hội

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

95

31%

40

57,1%

30

51,7%

25

55,6%

x

x

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

76

24,8%

29

41.5%

27

46,6%

20

44,4%

x

x

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0,7%

1

1,4%

1

1,7%

 

x

x

Âm nhạc

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

166

54,2%

39

55,8%

35

60,3%

25

55,6%

33

48,5%

34

52,3%

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

139

45,5%

30

42,8%

23

39,7%

20

44,4%

35

51,5%

31

47,7%

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mĩ thuật

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

161

52,6%

37

52,9%

35

60,3%

23

51,1%

37

54,4%

29

44,6%

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

144

47,1%

32

45,7%

23

39,7%

22

48,9

31

45,6%

36

55,4%

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

Thủ công, Kĩ thuật

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

174

56,9%

37

58,9%

35

60,3%

21

46,7%

38

55,9%

43

66,2%

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

131

42,8%

32

45,7%

23

39,7%

24

53,3%

30

44,1%

22

33,8%

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

Thể dục

306

70

58

45

68

65

Chia ra:    - Hoàn thành tốt

               (tỷ lệ so với tổng số)

140

45,7%

34

48,6%

29

50%

24

53,3%

25

36,8%

28

43,1%

 - Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

175

57,2%

35

50%

29

50%

21

46,7%

43

63,2%

37

56,9%

- Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,4%

 

 

 

 

V. Tổng hợp kết quả cuối năm

306

70

58

45

68

65

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

300

98%

67

95,7%

56

96,6%

44

97,8%

68

100%

65

100%

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

119

(38,9%)

 

32

45,7%

27

46,6%

17

37,8%

21

30,9%

22

33,8%

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

3

1%

2

2,9%

1

1,7%

 

 

 

 

         Tây An, ngày        tháng      năm 2019

                                                                                 Thủ trưởng đơn vị

                                (Ký tên, đóng dấu)

 

     

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 1
Tháng 11 : 33
Năm 2020 : 543